0973.571.488

Máy Bơm Hóa Chất Đầu Nhựa Kuobao KB-40014L

Máy bơm hóa chất đầu nhựa tự mồi Kuobao KB-40014L hiệu Kuobao được sản xuất từ vật liệu nhựa PP, PVDF và vật liệu chống ăn mòn nâng cao khả năng chống ăn mòn axit và kiềm. Vật liệu dùng cho bơm dẫn động từ hiệu Kuobao có thể hoạt động ở nhiệt độ lên đến 100 oC.

Đây là một trong những dòng bơm có thể nói là đạt vị trí số 01 về độ bền, độ an toàn cho người sử dụng khi sử dụng hệ dẫn động từ. Tuổi thọ trung bình của dòng thiết bị này đạt tới 10 năm mà gần như không phải bảo dưỡng.

Vì vậy Máy bơm hóa chất đầu nhựa là sản phẩm chuyên dụng cho bơm các loại hóa chất độc hại tại các khu nhà máy chế xuất, công nghiệp với cường độ vận hành cao. Việc không xảy ra hỏng hóc sẽ giúp cho nhà máy không bao giờ bị gián đoạn bởi các lỗi phát sinh.

Ưu điểm

  • Các bộ phận chính của máy bơm có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Chẳng hạn như trục của máy bơm được làm bằng gốm và SIC. Trong đó có thể được sử dụng cho các chất lỏng ăn mòn, SIC kháng với các chất lỏng ăn mòn cao.
  • Máy được đúc nguyên khối bằng vật liệu đặc biệt: GFR PP và CFR PVDF.
  • Trục RWP nối nhanh bằng vật liệu PP và PVDF được thiết kế để dễ dàng để bảo trì bảo dưỡng.
  • Bộ phận làm kín Oring làm từ chất liệu cao su tổng hợp EPDM cao cấp chịu áp lực cao, thường dùng làm ruột bình tích áp.
  • Vỏ nối giữa đầu trục động cơ và đầu bơm chế tạo bằng nhựa dẻo, dạng elip ngăn chặn tổn thất từ tính làm từ GFR PP hoặc CFR PVDF.
  • Khớp nối từ đồng bộ được thiết kế bởi Technical Office.
  • Kích thước họng hút xả: 1” / 0.5”.
  • Nhiệt độ hóa chất cần bơm dao động trong khoảng: -5 độ C đến 90 độ C là khoảng giới hạn.
  • Các bộ phận ở bên trong của bơm từ, lắp ráp dễ dàng, cấu trúc nhỏ gọn, lắp ráp thì rất là đơn giản.
  • Khi tháo lắp chỉ cần cà lê là có thể tháo ra kiểm tra dễ dàng xem bộ phận nào bị hỏng và bị mòn.

Ứng dụng

  • Bơm được các loại axit ăn mòn có tỉ trọng <1.8
  • Bơm được hóa chất có nhiệt độ <50 độ C đối với nhựa FRPP và 90 độ c đối với nhựa PVDF
  • Máy bơm hóa chất đầu nhựa được dùng để bơm các dung dịch có tính ăn mòn, các acid không bị oxi hóa như HCl, H2SO4, các loại axit hữu cơ, hóa chất và muối có độ PH < = 7
  • Hệ thống tẩy rửa, sơn, mạ kim loại.
  • Các ngành sản xuất hóa chất, chất tẩy rửa, phụ gia.
  • Ứng dụng trong các hệ thống tẩy rửa, sơn, mạ kim loại, xi ma.
  • Ứng dụng trong ngành sản xuất nước sạch, xử lý nước thải, cống rãnh.
  • Ứng dụng trong các ngành luyện kim, chế xuất, sản xuất vận chuyển hóa chất…
  • Các nhà máy sản xuất hóa chất, dung dịch tẩy rửa…
  • Sản xuất và xử lý nước sạch, nước thải…

Xác định Mô hình

KB
40
02
2
N
B
L
C
C
H
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1 MODEL(MATERIAL): KB-FRPP KB-CFRPP KB-CPVC KB-PVDF
2 IN-OUTLET: 40-1.5” 50-2” 75-3”
3 POWER: 11-1Φ1/2HP 13-3Φ1/2HP 01-3Φ1HP
02-3Φ2HP 03-3Φ3HP 05-3Φ5HP
4 POLE: 2-2P 4-4P
5 RUBBER MATERIAL: N-NBR E-EPT V-VITON
6 CHECK VALVE: A-WITH CHECK VALVE(INLET HIGHER THAN LIQUID LEVEL)
B- NON CHECK VALVE(INLET LOWER THAN LIQUID LEVEL)
7 HEAD: L-LOW HEAD H-HIGH HEAD
8 STATIONARY RING: C-CERAMIC S-SIC
9 ROTATIONAL RING: C-CARBON S-SIC
10 SPRING: S-SUS316 H-HASTELLOY-C
11 CIRCULATED COOLING HOSE: C-WITH CIRCULATED COOLING HOSE

Đặc điểm kỹ thuật Model

Model CURVES NO. Full head(M) Full flow amount(L/MIN) Head(M) Flow amount(L/MIN) In/out diameter(m/m) Power Weight(KG)
No.of phase No.of charge Horse power
KB-40011L B 7 185 5 135 40/40 4 1/2 27
KB-40012L A 13 240 6 220 40/40 2 1 26
KB-40013L B 7 185 5 135 40/40 4 1/2 27
KB-40014L C 7 210 5 150 40/40 4 1 29
KB-40022L D 17 280 10 215 40/40 2 2 30
KB-40022H E 19 300 12 230 40/40 2 2 34
KB-50032L F 17 410 12 300 50/50 2 3 38
KB-50032H G 23 390 14 300 50/50 2 3 42
KB-50052H H 26 450 15 400 50/50 2 5 54
KB-75052H I 27 800 20 430 75/75 2 5 96

Biểu đồ khảo sát hiệu suất

Máy bơm hóa chất Kuobao KB

Các sản phẩm máy bơm khác

Máy bơm Nasa